84915191501.png

MALCOM RCX-GLBộ đo lò hàn khò dạng mô-đun
  • Đặc điểm
  • Tham số
  • Ứng dụng
  • Tư liệu
  • Sản phẩm khác
  • Hãng
  • Clip

    Đặc điểm chủ yếu của Máy đo lò hàn khò dạng mô-đun MALCOM series RCX-GL :

    -         Trong bộ nhớ trong của lõi (đo nhiệt độ 6CH) có thể tùy ý kết hợp với các mô-đun kiểm tra.

    -         Đối với quản lí công nghệ lò hàn khò đã phát minh ra nồng độ Oxy 12CH, trong lò có mô-đun quay phim lại quá trình kiểm tra tốc độ gió.

    -         Phần mềm phân tích chuyên dụng có thể trên cùng màn hình hiển thị nồng độ oxy, tốc độ gió, hình ảnh quay phim.

    -         Phầm mềm còn có thêm chức năng phụ trợ đồ thị nhiệt độ hàn, từ đó có thể tính toán ra đồ thị nhiệt độ lí tưởng một cách đơn giản.

    -         Pin có thể chọn lựa giữa 4 pin đơn hoặc pin NiMH.

    -         Áp dụng truyền tải số liệu không dây qua bluetooth.

    -         Có thể đồng thời lưu trữ 20 tổ dữ liệu kiểm tra nhiệt độ lò, nâng cao hiệu năng thu thập dữ liệu.

    -         Chức năng nhắc nhở ngẫu tuyến nhiệt điện có thể tránh hiện tượng khi đứt dây máy vẫn tiến hành kiểm tra.


    Bộ kiểm tra nhiệt độ của bộ nhớ trong của lõi 6CH RCX-S

    Hệ thống tiêu chuẩn cơ bản của bộ nhớ trong loại mới ra thị trường nâng cao mạnh mẽ tính năng kiểm tra nhiệt độ.

    -         Chức năng ngẫu tuyến nhiệt điện.

    -         Có thể đồng thời lưu trữ 20 tổ dữ liệu kiểm tra, từ đó có thể kiểm tra liên tục đối với nhiều dây (yêu cầu làm lạnh).

    -         Truyền tải số liệu không dây qua bluetooth, không cần dây cáp vẫn có thể đọc được số liệu.

    -         Dùng 4 pin đơn để cung cấp cho nguồn, ngoài ra lắp đặt thêm nguồn khác để hiển thị chức năng.


    Mô-đun kiểm tra 12CH RCX-T.   * Khi sử dụng yêu cầu vỏ chịu nhiệt đặc biệt.

    -         Thực hiện thêm bộ đo 12CH lên bộ nhớ trong 6CH.

    -         Có thể trong trạng thái bình thường, khi làm máy mới, thử sản xuất, đánh giá thay đổi sử dụng bộ kiểm tra nhiệt độ 6CH.


    Mô đun xác định nồng độ Oxy RCX-0  * Khi sử dụng yêu cầu vỏ chịu nhiệt đặc biệt.

    -         Có thể xác định biểu đồ nồng độ oxy thời gian thực trên bảng mạch của mối hàn quan trọng nhất.

    -         Có thể trong cùng trạng thái gia nhiệt sản xuất xác định số liệu.

    -         Xác định phạm vi có 2 loại có thể lựa chọn.

    Phần mềm TMR-1 của hệ thống TMR

           Khác biệt công nghệ nằm ở chỗ hệ thống đồ thị nhiệt độ trước mắt hoạt động theo cơ chế đánh giá lò hàn khò được tổng hợp từ các góc độ khác nhau. Hơn nữa còn lắp đặt thêm chức năng xác định trước biểu đồ nhiệt độ thời gian ngắn, có thể tính toán được điều kiện lí tưởng.

    -         Nhiệt độ, tốc độ gió, nồng độ oxy, quay phim đồng thời có hiển thị.

    -         Tính năng thiết lập biểu đồ nhiệt lò hỗ trợ giảm bớt thời gian làm việc.

    -         Có thể mở tệp tài liệu TPD  (Cách thức mà hệ thống phần mềm phân tích TAM cũ dùng)

     

    Mô-đun xác định tốc độ gió RCX-W  * Khi sử dụng yêu cầu vỏ chịu nhiệt đặc biệt.

           Có thể xác định đồ thị tốc độ gió của bảng mạch.

    -         Trên bảng mạch lắp đặt chíp cảm biến, có thể xác định được tốc độ gió tại một điểm trên đồ thị.

    -         Có thể trong trại thía gia nhiệt sản xuất giống nhau xác định số liệu.

    -         Dựa vào phương lắp đặt cảm biến có thể xác định được hướng gió.




    Mô-đun kiểm tra nhiệt độ Bộ nhớ lõi 6CH   RCX-S(SIX)

    Phạm   vi xác định

    0~500     (1)

    Thời   gian xác định lớn nhất

    10   tiếng đồng hồ  (1) (2)

    Chu   kì lấy mẫu (s)

    0.05,   0.1, 0.2, 0.5, 1.0, 2.0, 4.0, 8.0. Có thể tùy ý thiết lập.

    Độ   chính xác

    ±1

    Số   điểm xác định

    1~6   điểm

    Độ   chịu nhiệt của ổ cắm

    Ngẫu   nhiệt điện loại nhỏ

    Ngẫu   tuyến nhiệt điện

    Ngẫu   nhiệt điện dưới JIS-K 1KΩ(Ф0.1mm   10m.

    Nguồn

    Pin   phổ thông (4 pin đơn AAA x 3), pin NiMH, Pin mangan, pin alkaline và pin   nickel-metal hydride; Pin lithium .

    Truyền   tải số liệu

    USB,   Bluetooth.

    Kích   thước ngoài

    Bộ   nhớ lõi: rộng 55 dài 170 dày 18mm.

    RCX   dùng vỏ ngoài chịu nhiệt tiêu chuẩn 65mm – 245mm – 25mm.

    Trọng   lượng

    Khoảng   550g (ko gồm giá đỡ).

     (1)   Thời gian chịu nhiệt có khác biệt.

     (2)   Giá trị hiển thị là giá trị thí nghiệm của pin kiềm. Thời gian đo lớn nhất căn cứ vào dung lượng pin mà có sự khác biệt.


    Mô-đun kiểm tra nhiệt độ Bộ nhớ lõi 6CH   RCX-S(SIX)

    Phạm   vi xác định

    0~500     (1)

    Thời   gian xác định lớn nhất

    10   tiếng đồng hồ  (1) (2)

    Chu   kì lấy mẫu (s)

    0.05,   0.1, 0.2, 0.5, 1.0, 2.0, 4.0, 8.0. Có thể tùy ý thiết lập.

    Độ   chính xác

    ±1

    Số   điểm xác định

    1~6   điểm

    Độ   chịu nhiệt của ổ cắm

    Ngẫu   nhiệt điện loại nhỏ

    Ngẫu   tuyến nhiệt điện

    Ngẫu   nhiệt điện dưới JIS-K 1KΩ(Ф0.1mm   10m.

    Nguồn

    Pin   phổ thông (4 pin đơn AAA x 3), pin NiMH, Pin mangan, pin alkaline và pin   nickel-metal hydride; Pin lithium .

    Truyền   tải số liệu

    USB,   Bluetooth.

    Kích   thước ngoài

    Bộ   nhớ lõi: rộng 55 dài 170 dày 18mm.

    RCX   dùng vỏ ngoài chịu nhiệt tiêu chuẩn 65mm – 245mm – 25mm.

    Trọng   lượng

    Khoảng   550g (ko gồm giá đỡ).

    (1)Thời gian chịu nhiệt có khác biệt.


    -            Mô-đun   xác định nồng độ oxy RCX-0 (OXYGEN)

    Thời   gian xác định lớn nhất

    Pin   sạc NiMH: Khoảng 40p. Pin sạc lithium: Khoảng 80p

    Chu   kì lấy mẫu (s)

    0.05,   0.1, 0.2, 0.5, 1.0, 2.0, 4.0, 8.0. Có thể tùy ý thiết lập (giống RCM-S).

    Nguyên   lí xác định

    ZIRCONIASENSOR

    Phạm   vi xác định

    50ppm~5000ppm1000~10000ppm

    Độ   chính xác

    50ppm~5000ppm   ±5%FS

    1000ppm~5000ppm   ±10%FS

    1000ppm~10000ppm   ±5%FS

    Nguồn

    Bộ   nhớ trong (RCM-S), nguồn: pin sạc NiMH (4 pin đơn AAA x 3), pin sạc   lithium  (3)

    Kích   thước ngoài

    Vỏ   ngoài chịu nhiệt RCX: rộng 65 dài 383 dày 25mm.

    Trọng   lượng

    Khoảng   950g (ko gồm giá đỡ).

      (3):Nguồn có tính kiềm phổ thông ko sử dụng được. Khi mua xin lựa chọn pin NiMH có sạc.


    Mô-đun xác định tốc độ gió (WIND)

    Thời   gian xác định tốc độ gió

    0.1~5m/s

    Chu   kì lấy mẫu (s)

    0.5’

    Độ   chính xác

    ±(5%+0.1m/s

    Số   điểm xác định

    1   điểm

    Kích   thước ngoài

    Bộ   nhớ trong: rộng 55mm dài 285 dày 18

    Vỏ   ngoài chịu nhiệt: rộng 65mm dài 383 dày 25

    Trọng   lượng

    Khoảng   760g (ko gồm giá đỡ).


Copyright © 1999-2017 Hapoin Enterprise 沪 ICP 备 11051220 号 govicon.png沪公网安备 31010502002237号 All Rights Reserved6361965666700518682694613.png