84915191501.png

HIROX KH-8700Kính hiển vi quay phim 3D
  • Đặc điểm
  • Thông số
  • Ứng dụng
  • Tài liệu
  • Sản phẩm khác
  • Hãng
  • Clip


    Đặc điểm của Kính hiển vi quay phim 3D Hirox KH-8700

    -         Thao tác, quan sát chi tiết hơn.

    -         Người sử dụng không cần nhiều về kiến thức cũng có thể sử dụng, xử lí và đo hình ảnh.

    -         Sử dụng thoải mái trong nhiều mục đích sử dụng như nghiên cứu, sản xuất, thí nghiệm, thiết kế,…giúp công việc hoàn thành dễ dàng, chính xác hơn.

    -         Bao gồm hệ thống quan sát, đo lường, phân tích, ghi nhớ, quản lí, số liệu đầu ra tiên tiến, cao cấp kết hợp với nhau hoàn hảo, để tiến hành đo với kính hiển vi quay phim 3D.

    -         Thiết kế thống nhất trong một máy ưu việt, hoàn hảo, hiệu suất cực cao và nhanh chóng, vượt xa sự mong đợi của khách hàng.

    -         Máy ảnh CCD 2.110.000 pixel nhanh nhất trên thế giới.

    -         Màn hình lớn hiển thị TFT độ nét cao.

    -         Xử lí hình ảnh mới hoàn toàn GENEX Engine.

    -         Nguồn quang LED tuổi thọ 30.000h.

    -         Điều khiển chạm.

    -         Kĩ thuật thông tin ACS độc quyền.



    Thông số của Kính hiển vi quay phim 3D Hirox KH-8700

    Camera

    Cảm biến

    Loại 1/1.8 2.110.000 pixel CCD

    Mt độ

    1688H×1248V

    Mật độ có tác dụng

    1628H×1236V

    Mt độ thực

    1600H×1200V

    Phương thức scan

    progressive scanning

    Tốc độ khung hình

    24 khung/s

    Màn trập điện tử

    T động (1/241/100000) 

    Bằng tay (8, 4, 2, 1, 1/2, 1/4, 1/8, 1/24, 1/60, 1/100

    1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/4000, 1/8000,/15000

    Thiết lập 171/100000s

    Tăng thêm

    T động (0B6B), bằng tay(036912B), đóng

    Cân bằng trắng

    T động(thiết lập 1 nút), bằng tay (R, B)

    Màn hình hiển thị

    Màn hình

    TFT,  21.5 inch HD

    Kích cỡ

    476.24mm (H) × 268.11mm (V)

    Khoảng cách điểm ảnh

    0.248mm x 0.248mm

    S điểm ảnh

    1920 x 1080

    Màu hiển thị

    16.770.000 màu

    Độ sáng

    300 cd/

    Độ tương phản

    1000:1Typ

    Góc nhìn

    ±85(trái phải) ±80(trên dưới)

    Nguồn quang

    Nguồn

    LED

    Tuổi thọ

    30,000h (giá trị tham khảo)

    Màu sắc

    5700KTyp

    Hình ảnh đầu ra

    Phương thức

    Mô phỏng RGB/DISPLAY PORT (dưới 1920×1080Pixel)

    Đầu vào

    Bàn phím, chuột

    USB2.0(A)

    Đầu vào ACS

    Len MXG

    Đầu vào điều khiển từ   xa bộ phận ngoài

    Tín hiệu đầu vào: công tắc mở bằng giẫm chân

    Đầu ra

    Đầu ra motor trục Z

    Điều khiển thông tin trục Z: máy khởi động motor 5 bước

    Đầu ra điều khiển xoay

    Điều khiển khởi động đầu xoay ( hình trụ 6pin)

    Kết nối

    LAN

    10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T

    USB2.0

    6 cổng USB (bên cạnh: 2, đằng sau 4)

    RS232C

    RS232C (cổng mở rộng)

    Thiết bị điều khiển từ xa

    Thiết bị chuyên dụng CT-R01

    B nhớ

    B nhớ trong

    ổ cứng 500GB(dung lượng file: 300GB),có thể chứa được tầm   1,500,000 ảnh nén, ảnh chưa nén tầm 50,000 cái.

    B nhớ ngoài

    Khởi động DVD(USB2.0)/HDD

    CD-R/RWDVD±R/RW

    Định dạng ảnh

    Không nén: TIFF, BMP; nén: JPEG

    Hình ảnh

    Kích cỡ hình ảnh lớn nhất:

    15000(H)×15000(V) Pixel

    Kích cỡ vừa:

    1600×12001440×10801200×9601024×768800×600640×480

    Kích cỡ có độ phân giải lớn

    8800×66006400×48004800×36003200×24002400×1800

    Định dạng clip

    AVI (không nén), WMV (nén)

    Camera

    1600×120015FPS)、800×60024FPS

    Môi trường sử dụng

    Điện áp

    AC100240V 50/60Hz

    Công suất

    195W

    Nhiệt độ môi trường

    540

    Độ ẩm

    2080RH (không hơi nước ngưng tụ, đóng băng)

    Không khí

    Không mang tính ăn mòn

    Nhiệt độ bảo quản

    -1550 (không hơi nước ngưng   tụ, đóng băng)

    Trọng lượng

    Toàn bộ

    14Kg

    Len

    1kg

    Thiết bị điều khiển từ xa

    0.6Kg

    Kích cỡ

    Toàn bộ

    525(W)×445(H)×210(D)

     


Copyright © 1999-2017 Hapoin Enterprise 沪 ICP 备 11051220 号 govicon.png沪公网安备 31010502002237号 All Rights Reserved6361965666700518682694613.png